堂堂皇皇

đường đường hoàng hoàng

Hán Việt: đường đường hoàng hoàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

光明正大。如:「正人君子做事總是堂堂皇皇的,沒有什麼不可告人的。」

Cấu tạo: 堂 (đường) + 堂 (đường) + 皇 (hoàng) + 皇 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 long trọng
  • Biên soạn r.f. in state; in open view

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光明正大。如:「正人君子做事總是堂堂皇皇的,沒有什麼不可告人的。」

Eng

  • Cihui 堂堂皇皇 ángtánghuánghuáng r.f. in state; in open view
  • Tần suất từ r.f. in state; in open view

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明目张胆

Từ trái nghĩa

偷偷摸摸 · 鬼鬼祟祟