堂堂皇皇
đường đường hoàng hoàng
Hán Việt: đường đường hoàng hoàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光明正大。如:「正人君子做事總是堂堂皇皇的,沒有什麼不可告人的。」
Eng
- Cihui 堂堂皇皇 ángtánghuánghuáng r.f. in state; in open view
Hán Việt: đường đường hoàng hoàng