偷偷摸摸
thâu thâu mạc mạc
Hán Việt: thâu thâu mạc mạc · Pinyin: tōu tōu mō mō
Tổng quan
một cách lén lút | vụng trộm
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách lén lút | vụng trộm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瞞著人做事,不讓他人知道。元.李行道《灰闌記》第一折:「我喚你來,不為別事,想俺兩個偷偷摸摸的,到底不是個了期。」《紅樓夢》第七三回:「姑娘,你別太張勢了。你滿家子算一算,誰的媽媽奶奶不仗著主子哥兒多得些益,偏咱們就這樣丁是丁,卯是卯的!只許你們偷偷摸摸的哄騙了去。」也作「偷偷伴伴」、「偷偷抹抹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容瞒着别人做事,不敢让别人知道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容瞒着人做事,不敢让人知道。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) surreptitious; sneaky
- Cihui 偷偷摸摸 ōutōumōmō r.f. furtively