明目張膽
minh mục trương đảm
Hán Việt: minh mục trương đảm · Pinyin: míng mù zhāng dǎn
Tổng quan
một cách công khai và không sợ hãi | một cách trơ tráo
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách công khai và không sợ hãi | một cách trơ tráo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明目:睁亮眼睛;张胆:放开胆量。原指有胆识,敢做敢为。后形容公开放肆地干坏事。
- Tân Hoa Tự Điển 干坏事时公然而大胆,无所顾忌明目张胆地欺压老百姓。
- Tân Hoa Tự Điển 明目睁亮眼睛;张胆放开胆量。原指有胆识,敢做敢为◇形容公开放肆地干坏事。
Eng
- CC-CEDICT openly and without fear|brazenly
- Cihui 明目張膽 íngmùzhāngdǎn f.e./adv. brazenly; flagrantly | Xiǎotōu ∼ de kāi tōu lái de chē. The thief brazenly drove the stolen car.