明目张胆

míng mù zhāng dǎnminh mục trương đảm

Hán Việt: minh mục trương đảm · Pinyin: míng mù zhāng dǎn

Tổng quan

TRƯƠNG ĐẢM trắng trợn; táo bạo; chẳng kiêng nể

新华 · Tân Hoa Đại lục

明目:睁亮眼睛; 张胆:放开胆量。原指有胆识,敢做敢为。后形容公开放肆地干坏事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有膽識,無所畏懼的盡忠職責。《晉書.卷九八.王敦傳》:「今日之事,明目張膽為六軍之首,寧忠臣而死,不無賴而生。」《新唐書.卷一一六.韋思謙傳》:「丈夫當敢言地,要須明目張膽以報天子,焉能錄錄保妻子邪?」 2.張大眼、壯著膽,肆無忌憚的公然做壞事。《醒世姻緣傳》第三一回:「起初不過把那死了的屍骸割了去吃,後來以強凌弱,以眾暴寡,明目張膽的把活人殺吃。」《中國現在記》第一一回:「始而這事還祕密,後來便明目張膽了。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 目 (mục) + 張 (trương) + 膽 (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách công khai và không sợ hãi
  • Cihui một cách trơ tráo
  • Biên soạn /adv. brazenly; flagrantly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明目:睁亮眼睛; 张胆:放开胆量。原指有胆识,敢做敢为。后形容公开放肆地干坏事。

Eng

  • Cihui 明目張膽 íngmùzhāngdǎn f.e./adv. brazenly; flagrantly; Xiǎotōu ∼ de kāi tōu lái de chē. The thief brazenly drove the stolen car

Đức

  • Handedict offen und ohne Skrupel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

堂堂皇皇 · 明火执仗 · 肆无忌惮

Từ trái nghĩa

偷偷摸摸 · 藏头露尾 · 鬼鬼祟祟