堅壁清野

jiān bì qīng yiě kiên bích thanh dã

Hán Việt: kiên bích thanh dã · Pinyin: jiān bì qīng yiě

Tổng quan

củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ) | không để lại gì cho kẻ xâm lược | chính sách tiêu thổ

Cấu tạo: (kiên) + (bích) + (thanh) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ) | không để lại gì cho kẻ xâm lược | chính sách tiêu thổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅守壁壘,使敵人無法攻進陣地;清除郊野的糧食房舍,使敵人因缺糧無遮蔽而無法久戰。是一種作戰策略,使敵人即使在攻下據點之後,也毫無物資、設施可用。《晉書.卷一○四.石勒載記上》:「勒所過路次,皆堅壁清野,採掠無所獲,軍中大飢,士眾相食。」《明史.卷一六四.范濟傳》:「毋貪小利,毋輕遠求,堅壁清野,使無所得。」

Eng

  • CC-CEDICT to fortify defenses and raze the fields (idiom); to leave nothing for the invader|scorched earth policy
  • Cihui 堅壁清野 iānbìqīngyě f.e. strengthen defenses and clear fields

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

焦土政策