堡壘戶

bảo lũy hộ

Hán Việt: bảo lũy hộ

Tổng quan

HỘ cơ sở cách mạng (thường dùng chỉ những gia đình trung thực đáng tin, sống trong vùng địch chiếm đóng, làm việc cho quânBát lộ trong cuộc chiến tranh kháng Nhật ở Trung quốc)

Cấu tạo: 堡 (bảo) + 垒 (lũy) + 户 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hộ pháo đài

Từ liên quan

Gần nghĩa

堡垒机 · 堡垒 · 堡壘 · 堡垒战 · 堡壘機 · 堡垒建筑术