堰下的水蕩

yển hạ đích thủy đãng

Hán Việt: yển hạ đích thủy đãng

Tổng quan

người đánh, người vụt, người quất (bằng roi), kè, đập

Cấu tạo: (yển) + (hạ) + (đích) + (thủy) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đánh, người vụt, người quất (bằng roi), kè, đập