報仇雪恨

bào chóu xuě hèn báo cừu tuyết hận

Hán Việt: báo cừu tuyết hận · Pinyin: bào chóu xuě hèn

Tổng quan

báo thù và xóa hận (thành ngữ) báo thù rửa hận; trả thù; phục hận。報:報復;雪:洗雪。指對侵略者或傷害者進行回擊,以解除過去的怨恨。

Cấu tạo: (báo) + (cừu) + (tuyết) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo thù và xóa hận (thành ngữ) báo thù rửa hận; trả thù; phục hận。報:報復;雪:洗雪。指對侵略者或傷害者進行回擊,以解除過去的怨恨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報復冤仇,洗刷怨恨。《水滸傳》第五八回:「濫官害民賊徒!把我全家誅戮!今日正好報仇雪恨。」《精忠岳傳》第四七回:「若果有中興之主,用賢去奸,奮志恢復,何難報仇雪恨,奠安百姓?」

Eng

  • CC-CEDICT to take revenge and wipe out a grudge (idiom)
  • Cihui to take revenge and wipe out a grudge (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报仇雪耻