塑胶

sù jiāotố giao

Hán Việt: tố giao · Pinyin: sù jiāo

Tổng quan

nhựa tổng hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

泛指塑料、橡胶类的高分子材料:~跑道; 塑料。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種以高分子聚合物為主,再加入適當添加劑的可塑性材料。此種材料可經加熱或加壓而成形。

Cấu tạo: 塑 (tố) + 膠 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui keo nhựa
  • Cihui (Đài Loan) nhựa
  • Tần suất từ nhựa tổng hợp , keo nhựa , (Đài Loan) nhựa
  • Tần suất từ chất dẻo; chất dẻo ((cũng) plastics), dẻo, nặn được, tạo hình, (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn; tố giao: plastic; plastic
  • Biên soạn 塑膠 sùjiāo n. 1. synthetic resin 2. plastic; plastic cement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以高分子聚合物為主,再加入適當添加劑的可塑性材料。此種材料可經加熱或加壓而成形。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指塑料、橡胶类的高分子材料:~跑道; 塑料。
  • Kaggle Zh-Vi plastic

Eng

  • Cihui synthetic resin; plastic cement; (Tw) plastic
  • Tần suất từ 塑膠 sùjiāo n. 1. synthetic resin 2. plastic; plastic cement

Đức

  • Handedict Kunststoff, Plastik (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

塑胶的 · 塑胶袋 · 塑胶车 · 塑胶炸药 · 塑胶玻璃 · 塑胶跑道 · 塑像 · 塑封