塔吉克斯坦

tǎ jí kè sī tǎn tháp cát khắc tư thản

Hán Việt: tháp cát khắc tư thản · Pinyin: tǎ jí kè sī tǎn

Tổng quan

Tajikistan

Cấu tạo: (tháp) + (cát) + (khắc) + (tư) + (thản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tajikistan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中亚内陆国。东邻中国。面积1431万平方千米。人口588万(1995年)。首都杜尚别。境内十分之九为山地,一半地区海拔在3000米以上。温带大陆性气候。农业以种植长绒棉为主。养羊业较重要。纺织、矿冶业较发达。

Eng

  • CC-CEDICT Tajikistan
  • Cihui Tajikistan