塔尖上功德

tǎ jiān shàng gōng dé tháp tiêm thượng công đức

Hán Việt: tháp tiêm thượng công đức · Pinyin: tǎ jiān shàng gōng dé

Tổng quan

Cấu tạo: (tháp) + (tiêm) + (thượng) + (công) + (đức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻快要完成的工作。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「這是個權宜之術。賢弟須知,塔尖上功德,休得固辭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻快要完成的工作。