塞翁失馬
tắc ông thất mã
Hán Việt: tắc ông thất mã · Pinyin: sài wēng shī mǎ
Tổng quan
nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may | không có điều gì hoàn toàn xấu ng già ở biên giới mất ngựa. Chỉ rằng trong cái may có cái rủi, và ngược lại (ông già này mất con ngựa, ít ngày sau, con ngựa tìm về, hàng xóm tới mừng, ông không cho là may, ít ngày sau đứa con trai ông cưỡi con ngựa đó mà ngã gẫy chân, hàng xóm chia buồ…
Nghĩa
Việt
- Cihui tái ông thất mã tái ông thất mã ☆Ông già ở biên giới mất ngựa. Chỉ rằng trong cái may có cái rủi, và ngược lại (ông già này mất con ngựa, ít ngày sau, con ngựa tìm về, hàng xóm tới mừng, ông không cho là may, ít ngày sau đứa con trai ông cưỡi con ngựa đó mà ngã gẫy chân, hàng xóm…
- Cihui nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may | không có điều gì hoàn toàn xấu ng già ở biên giới mất ngựa. Chỉ rằng trong cái may có cái rủi, và ngược lại (ông già này mất con ngựa, ít ngày sau, con ngựa tìm về, h…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時候邊塞上有個老翁,丟了一匹馬。別人去安慰他,他卻說:「怎麼知道不是件好事呢?」過了幾個月,這匹馬果然帶著一匹好馬回來了。典出《淮南子.人間》。比喻禍福時常互轉,不能以一時論定。宋.陸游〈賀蔣尚書出知婺州啟〉:「魯人獲麟以為不祥,雖愛憎之叵測;塞翁失馬未必非福,抑倚伏之何常。」《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙呼天搶地,盡哀盡禮,治辦喪事,十分盡心。卻自己嘆息道:『人說塞翁失馬,未知是福是禍。』」也作「北叟失馬」。
Eng
- CC-CEDICT lit. the old man lost his horse, but it all turned out for the best (idiom)|fig. a blessing in disguise|it's an ill wind that blows nobody any good
- Cihui lit. the old man lost his horse, but it all turned out for the best (idiom); fig. a blessing in disguise; it's an ill wind that blows nobody any good