填補
điền bổ
Hán Việt: điền bổ · Pinyin: tián bǔ
Tổng quan
lấp đầy chỗ trống | điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu) | khắc phục sự thiếu hụt
Nghĩa
Việt
- Cihui lấp đầy chỗ trống | điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu) | khắc phục sự thiếu hụt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.補足缺額。《元史.卷八三.選舉志三》:「行工部令史與六部令史一體,於應補人內挨次填補。」 2.將缺漏之處填實補滿。如:「這條馬路到處都是坑洞,實在應該立刻派人來填補,以免發生危險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹补偿,补上; 补充空缺; 填平修补。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹补偿,补上。 2.补充空缺。 3.填平修补。
Eng
- CC-CEDICT to fill a gap|to fill in a blank (on a form)|to overcome a deficiency
- Cihui to fill a gap; to fill in a blank (on a form); to overcome a deficiency
ja
- JMdict making up (a deficit, loss, etc.)|covering|compensation|supplementation|replenishment