墓園

mù yuánmộ viên

Hán Việt: mộ viên · Pinyin: mù yuán

Tổng quan

nghĩa trang; nghĩa địa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有坟墓的园地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

墓穴所在地。如:「那一片墓園,種植著松柏,圍著白色的厚牆,顯得非常靜謐。」

Cấu tạo: 墓 (mộ) + 園 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghĩa trang
  • Biên soạn 墓園 mùyuán* p.w. cemetery; funerary park M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墓穴所在地。如:「那一片墓園,種植著松柏,圍著白色的厚牆,顯得非常靜謐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有坟墓的园地。
  • Kaggle Zh-Vi cemeterial

Eng

  • JMdict cemetery
  • JMdict graveyard
  • Cihui cemetery; graveyard

ja

  • JMdict 墓園(ぼえん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

園丁 · 园内 · 園區 · 園囿 · 園圃 · 園地 · 园外 · 园子