墓坑夯土層

mù kēng hāng tǔ céng

Pinyin: mù kēng hāng tǔ céng

Tổng quan

lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)

Cấu tạo: (mộ) + (khanh) + + (thổ) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)

Eng

  • CC-CEDICT layer filled with rammed earth in a tomb pit (archeology)
  • Cihui layer filled with rammed earth in a tomb pit (archeology)