牆裏開花牆外香
tường lí khai hoa tường ngoại hương
Hán Việt: tường lí khai hoa tường ngoại hương · Pinyin: qiáng lǐ kāi huā qiáng wài xiāng
Tổng quan
Cấu tạo: 牆 (tường) + 裏 (lí) + 開 (khai) + 花 (hoa) + 牆 (tường) + 外 (ngoại) + 香 (hương)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻人做出了成绩,内部还不知道,外面人倒先知道了。比喻成绩不受本部门重视,却为其他部门赏识。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻人才或技术发明等不为本处重视而流誉他处。
Eng
- Cihui 牆裡開花牆外香 iánglǐkāihuā-qiángwàixiāng f.e. One's accomplishments are easily known outside one's own unit.