墜歡重拾

trụy hoan trọng thập

Hán Việt: trụy hoan trọng thập

Tổng quan

Cấu tạo: (trụy) + (hoan) + (trọng) + (thập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去的歡樂重新拾回。指夫妻離而復合。如:「誤會冰釋後,他們小倆口墜歡重拾,恩愛如初。」

Eng

  • Cihui 墜歡重拾 huìhuānchóngshí f.e. 1. take back a deserted wife 2. revive an old romance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

破镜重圆