增長

zēng zhǎng tăng trường

Hán Việt: tăng trường · Pinyin: zēng zhǎng

Tổng quan

tăng trưởng | tăng lên tăng trường (術語)橫增竪長也。勝鬘寶窟上末曰:「增長者,橫闊為增,竪進為長。」☸ tăng trưởng; nâng cao; tăng thêm; tăng lên。增加;提高。 增長知識 tăng thêm kiến thức 增長才幹 nâng cao tài năng 產值比去年約增長百分之十。 giá trị sản lượng năm nay tăng hơn năm ngoái khoảng 10 %.

Cấu tạo: (tăng) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng trưởng | tăng lên tăng trường (術語)橫增竪長也。勝鬘寶窟上末曰:「增長者,橫闊為增,竪進為長。」☸ tăng trưởng; nâng cao; tăng thêm; tăng lên。增加;提高。 增長知識 tăng thêm kiến thức 增長才幹 nâng cao tài năng 產值比去年約增長百分之十。 giá trị sản lượng năm nay tăng hơn năm ngoái khoảng 10 %.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增加、長進。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「六月,彭城泗水增長逆流。」《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「從此沒事時,就到伯述那裡談天,倒也增長了許多見識。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增加;提高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.增加;提高。

Eng

  • CC-CEDICT to grow; to increase
  • Cihui to grow; to increase

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

增加 · 增进

Từ trái nghĩa

减少 · 缩短 · 降低