墨守成規者

mặc thủ thành quy giả

Hán Việt: mặc thủ thành quy giả

Tổng quan

(thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở, kinh viện, lên mặt học giả; sách vở, giáo điều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học, nhà triết học kinh viện bảo thủ; chậm tiến, người bảo thủ; người chậm tiến, người lạc hậu, (từ lóng) ông ấy, bà ấy, ông gì, bà gì

Cấu tạo: (mặc) + (thủ) + (thành) + (quy) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở, kinh viện, lên mặt học giả; sách vở, giáo điều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học, nhà triết học kinh viện bảo thủ; chậm tiến, người bảo thủ; người chậm tiến, người lạc hậu, (từ ló…