壓碎的東西

áp toái đích đông tây

Hán Việt: áp toái đích đông tây

Tổng quan

máy nghiền, máy tán, máy đập (đá), người nghiền, người tán, người đập, cú đấm búa tạ đòn trí mạng; câu trả lời đanh thép; sự kiện hùng hồn quả bí, (thực vật học) cây bí, sự nén, sự ép, cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép, khối mềm nhão, đám đông, tiếng rơi nhẹ, (thể dục,thể thao) bóng quần, ép, nén, nén chặt, bẻ lại làm (ai) phải cứng họng, bóp chết, đàn áp…

Cấu tạo: (áp) + (toái) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy nghiền, máy tán, máy đập (đá), người nghiền, người tán, người đập, cú đấm búa tạ đòn trí mạng; câu trả lời đanh thép; sự kiện hùng hồn quả bí, (thực vật học) cây bí, sự nén, sự ép, cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép, khối mềm nhão, đá…