处境糟透了

xử cảnh tao thấu liễu

Hán Việt: xử cảnh tao thấu liễu

Tổng quan

Cấu tạo: 處 (xử) + 境 (cảnh) + 糟 (tao) + 透 (thấu) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình cảnh tồi tệ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi in almighty fix

Eng

  • Cihui in almighty fix

Từ liên quan

Gần nghĩa

处境不利 · 处境危急 · 处境危险 · 处境困难 · 处境尴尬 · 处境微妙 · 处境更佳 · 处境窘迫