复性的

phục tính đích

Hán Việt: phục tính đích

Tổng quan

(ngôn ngữ học) ở số nhiều, (thuộc) số nhiều, nhiều, sự bỏ phiếu của một cử tri ở nhiều khu vực bầu cử, cử tri bỏ phiếu ở nhiều khu vực bầu cử, (ngôn ngữ học) số nhiều, dạng số nhiều (của một danh từ

Cấu tạo: 復 (phục) + 性 (tính) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 số nhiều

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi plural

Từ liên quan

Gần nghĩa

性的 · 性的兴奋 · 性的冲动 · 性的魅力 · 复性 · 復性