外交豁免權

wài jiāo huò miǎn quán ngoại giao khoát miễn quyền

Hán Việt: ngoại giao khoát miễn quyền · Pinyin: wài jiāo huò miǎn quán

Tổng quan

quyền miễn trừ ngoại giao

Cấu tạo: (ngoại) + (giao) + (khoát) + (miễn) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền miễn trừ ngoại giao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外交人員於駐在國享有各種管轄豁免,使其執行職務時不受干擾的特權。如民刑事管轄豁免、作證豁免及免納稅捐等。在一般狀況下,外交代表即使有令駐在國無法容忍的行為,駐在國亦僅能宣布其為不受歡迎,要求派遣召回或逕予驅逐出境,不得將其留置問罪。目前由於國際情勢不斷演變,已將早年的絕對豁免主義,漸改為限制豁免主義,以避免豁免權濫用。

Eng

  • CC-CEDICT diplomatic immunity
  • Cihui diplomatic immunity