外圓內方

wài yuán nèi fāng ngoại viên nội phương

Hán Việt: ngoại viên nội phương · Pinyin: wài yuán nèi fāng

Tổng quan

nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung

Cấu tạo: (ngoại) + (viên) + (nội) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圆:圆通;方:方正。比喻人表面随和,内心严正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外表随和,内心严正。
  • Tân Hoa Tự Điển 圆圆通;方方正。比喻人表面随和,内心严正。

Eng

  • CC-CEDICT lit. outside-flexible, inside-firm (idiom)|fig. velvet glove
  • Cihui 外圓內方 àiyuánnèifāng f.e. soft exterior but tough interior; velvet glove

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

色厉内荏