色厲內荏

sè lì nèi rěn sắc lệ nội nhẫm

Hán Việt: sắc lệ nội nhẫm · Pinyin: sè lì nèi rěn

Tổng quan

nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ) | bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan | một con cừu trong lốt sói

Cấu tạo: (sắc) + (lệ) + (nội) + (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ) | bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan | một con cừu trong lốt sói

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 色:神色,样子;厉:凶猛;荏:软弱。外表强更,内心虚弱。
  • Tân Hoa Tự Điển 色神色,样子;厉凶猛;荏软弱。外表强更,内心虚弱。

Eng

  • CC-CEDICT lit. show strength while weak inside (idiom); appearing fierce while cowardly at heart|a sheep in wolf's clothing
  • Cihui 色厲內荏 èlìnèirěn f.e. fierce of mien but faint of heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外强中干