外圓內方
ngoại viên nội phương
Hán Việt: ngoại viên nội phương · Pinyin: wài yuán nèi fāng
Tổng quan
nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外表溫和好相處,內心方正有主見。如:「他個性隨和,外圓內方,在人事和工作上皆能處理得當。」
Eng
- CC-CEDICT lit. outside-flexible, inside-firm (idiom)|fig. velvet glove
- Cihui 外圓內方 àiyuánnèifāng f.e. soft exterior but tough interior; velvet glove