外科手术室
ngoại khoa thủ thuật thất
Hán Việt: ngoại khoa thủ thuật thất
Tổng quan
khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ; sự mổ xẻ, phòng mổ, phòng khám bệnh; giờ khám bệnh
Cấu tạo: 外 (ngoại) + 科 (khoa) + 手 (thủ) + 術 (thuật) + 室 (thất)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phòng mổ
Mainland
- Kaggle Zh-Vi surgery