外鄉

wài xiāngngoại hương

Hán Việt: ngoại hương · Pinyin: wài xiāng

Tổng quan

quê người; xứ sở khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本地或家乡以外的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本鄉以外的各地,均稱為「外鄉」。如:「聽他的口音,便知道他是從外鄉來的。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn another part of the country; some other place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本鄉以外的各地,均稱為「外鄉」。如:「聽他的口音,便知道他是從外鄉來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.本地或家乡以外的地方。

Eng

  • Cihui another part of the country; some other place

other

  • Nguồn khác Làng bên ngoại, quê ngoại (của mẹ)
  • Nguồn khác »Tần ngần dạo gót lầu trang, một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外方 · 外路

Từ trái nghĩa

家乡