外鄉

wài xiāng ngoại hương

Hán Việt: ngoại hương · Pinyin: wài xiāng

Tổng quan

một phần khác của đất nước | nơi nào khác

Cấu tạo: (ngoại) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một phần khác của đất nước | nơi nào khác
  • Cihui ngoại hương ngoại hương ☆Làng bên ngoại, quê ngoại (của mẹ). Đoạn trường tân thanh có câu: »Tần ngần dạo gót lầu trang, một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本鄉以外的各地,均稱為「外鄉」。如:「聽他的口音,便知道他是從外鄉來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本地或家乡以外的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本地或家乡以外的地方。

Eng

  • CC-CEDICT another part of the country|some other place
  • Cihui another part of the country; some other place

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外方 · 外路

Từ trái nghĩa

家乡