多才多藝

duō cái duō yì đa tài đa nghệ

Hán Việt: đa tài đa nghệ · Pinyin: duō cái duō yì

Tổng quan

đa tài đa nghệ

Cấu tạo: (đa) + (tài) + (đa) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa tài đa nghệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具多方面的才能和技藝。《二十年目睹之怪現狀》第三七回:「我暗想此公也可算得多才多藝了。我從前曾經要學畫兩筆山水,東塗西抹的,鬧了多少時候,還學不會呢!不知他這是從那裡學來的?」也作「多材多藝」。

Eng

  • CC-CEDICT multitalented
  • Cihui 多才多藝 uōcáiduōyì f.e. versatile; gifted in many ways

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不学无术 · 碌碌无能