夢寐以求
mộng mị dĩ cầu
Hán Việt: mộng mị dĩ cầu · Pinyin: mèng mèi yǐ qiú
Tổng quan
khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ) | mong mỏi ngày đêm tha thiết ước mơ ; ước mơ; ước mong (tìm kiếm cả trong ước mơ)。睡夢中都想著尋找,形容迫切地希望著。
Nghĩa
Việt
- Cihui khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ) | mong mỏi ngày đêm tha thiết ước mơ ; ước mơ; ước mong (tìm kiếm cả trong ước mơ)。睡夢中都想著尋找,形容迫切地希望著。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 睡夢中都在尋找、追求。語本《詩經.周南.關雎》:「窈窕淑女,寤寐求之,求之不得,寤寐思服。」形容願望強烈、迫切。如:「這是多少人夢寐以求的職位,你怎能輕易放棄呢?」
Eng
- CC-CEDICT lit. to yearn for sth even in one's dreams (idiom)|fig. to deeply long for; to covet
- Cihui lit. to yearn for sth even in one's dreams (idiom); fig. to deeply long for; to covet