求之不得

qiú zhī bù dé cầu chi bất đắc

Hán Việt: cầu chi bất đắc · Pinyin: qiú zhī bù dé

Tổng quan

nghĩa đen: tìm nhưng không thể được (thành ngữ) | nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm

Cấu tạo: (cầu) + (chi) + (bất) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tìm nhưng không thể được (thành ngữ) | nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追求之卻無法得到。語出《詩經.周南.關雎》:「求之不得,寤寐思服。」後用以表示想求都求不到,卻意外的得到。有極願得到的含意。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「喜得男家願退,許了一萬個利市,求之不得。」《文明小史》第五四回:「這是卑職求之不得的,憲臺如肯見委,將來無論什麼事,無有不竭力的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想找都找不到。原指急切企求,但不能得到。后多形容迫切希望得到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.追求或寻找不到。本谓不遂所欲。《诗.周南.关雎》"求之不得,寤寐思服。"后多用于意外地遂愿。
  • Tân Hoa Tự Điển 想找都找不到。原指急切企求,但不能得到◇多形容迫切希望得到。

Eng

  • CC-CEDICT lit. seek but fail to get (idiom); fig. exactly what one’s been looking for
  • Cihui 求之不得 iúzhībùdé f.e. 1. seek but fail to get 2. be most welcome; be just what one wished for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梦寐以求