大主教區的

đại chủ giáo khu đích

Hán Việt: đại chủ giáo khu đích

Tổng quan

(thuộc) thủ đô; có tính chất thủ đô, (thuộc) trung tâm, có tính chất trung tâm (văn hoá, chính trị...), (thuộc) nước mẹ, (thuộc) mẫu quốc, (tôn giáo) (thuộc) thủ đô giáo khu, người dân thủ đô, người dân mẫu quốc, (tôn giáo) Tổng giám mục

Cấu tạo: (đại) + (chủ) + (giáo) + (khu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) thủ đô; có tính chất thủ đô, (thuộc) trung tâm, có tính chất trung tâm (văn hoá, chính trị...), (thuộc) nước mẹ, (thuộc) mẫu quốc, (tôn giáo) (thuộc) thủ đô giáo khu, người dân thủ đô, người dân mẫu quốc, (tôn giáo) Tổng giám mục