大乘善根界
đại thừa thiện căn giới
Hán Việt: đại thừa thiện căn giới
Tổng quan
đại thừa thiện căn giới (術語)西方淨土之德稱也。謂大乘為成就善根功德之國界。依阿彌陀佛之本願力生於其土者。自然成就作佛之善根功德也。淨土論曰:「大乘善根界,等無譏嫌名。女人及根缺,二乘種不生。」☸
Cấu tạo: 大 (đại) + 乘 (thừa) + 善 (thiện) + 根 (căn) + 界 (giới)
Nghĩa
Việt
- Cihui đại thừa thiện căn giới (術語)西方淨土之德稱也。謂大乘為成就善根功德之國界。依阿彌陀佛之本願力生於其土者。自然成就作佛之善根功德也。淨土論曰:「大乘善根界,等無譏嫌名。女人及根缺,二乘種不生。」☸