大千
đại thiên
Hán Việt: đại thiên · Pinyin: dà qiān
Tổng quan
ĐẠI THIÊN Phật giáo ngữ. Gọi tắt của từ Đại thiên thế giới 大千世界. PDNL q. trung ghi: 拈起也大千岌崿。放下也凡聖同源 Giơ lên thì cõi đại thiên cao ngất, buông xuống thì phàm thánh cùng nguồn. Bài Nhất bát ca trong CĐT
三千大千世界的簡稱。參見「三千大千世界」條。北魏.文成帝〈修復佛法詔〉:「況釋迦如來,功濟大千,惠流塵境。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三千大千世界的簡稱。參見「三千大千世界」條。北魏.文成帝〈修復佛法詔〉:「況釋迦如來,功濟大千,惠流塵境。」
Đức
- Handedict Welt
other
- Nguồn khác Gọi tắt của từ Đại thiên thế giới 大千世界
- Nguồn khác PDNL q
- Nguồn khác trung ghi: 拈起也大千岌崿。放下也凡聖同源 Giơ lên thì cõi đại thiên cao ngất, buông xuống thì phàm thánh cùng nguồn
- Nguồn khác Bài Nhất bát ca trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 30 ghi: 亦無垢、亦無淨、大千同一眞如性 Cũng không nhơ, cũng không sạch, đại thiên cùng một tánh chân như