大唐西域記

dà táng xī yù jì đại đường tây vực kí

Hán Việt: đại đường tây vực kí · Pinyin: dà táng xī yù jì

Tổng quan

Đại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘, biên soạn bởi Biện Cơ 辯機|辩机 năm 646

Cấu tạo: (đại) + (đường) + 西 (tây) + (vực) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘, biên soạn bởi Biện Cơ 辯機|辩机 năm 646

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。唐玄奘述,辯機編撰,十二卷。為記述玄奘求經途中所歷諸國的風土,是瞭解古代印度的重要典籍,英、法等國皆有譯本。簡稱為「西域記」。

Eng

  • CC-CEDICT Great Tang Records on the Western Regions, travel record of Xuan Zang 玄奘[Xuan2 zang4], compiled by 辯機|辩机[Bian4 ji1] in 646
  • Cihui Great Tang Records on the Western Regions, travel record of Xuan Zang 玄奘, compiled by 辯機|辩机 in 646