大喜過望

dà xǐ guò wàng đại hỉ quá vọng

Hán Việt: đại hỉ quá vọng · Pinyin: dà xǐ guò wàng

Tổng quan

vui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)

Cấu tạo: (đại) + (hỉ) + (quá) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过:超过;望:希望。结果比原来希望的还好,因而感到特别高兴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓结果比原来希望的更好﹐因而感到特别高兴。
  • Tân Hoa Tự Điển 过超过;望希望。结果比原来希望的还好,因而感到特别高兴。

Eng

  • CC-CEDICT overjoyed at unexpected good news (idiom)
  • Cihui 大喜過望 àxǐguòwàng f.e. be pleased beyond expectations

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜出望外