喜出望外

xǐ chū wàng wàihỉ xuất vọng ngoại

Hán Việt: hỉ xuất vọng ngoại · Pinyin: xǐ chū wàng wài

Tổng quan

VỌNG NGOẠI vui sướng ngây ngất; vui mừng quá đỗi; mừng khôn kể xiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

望外意料之外。出乎意外地高兴突然接到多年不见的好友从国外打来的电话,小玲真是喜出望外。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因意想不到的喜事而特別高興。宋.蘇軾〈與李之儀書〉:「契闊八年,豈謂復有見日?漸近中原,辱書尤數,喜出望外。」《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「桂生喜出望外,做夢也想不到此。接銀在手,不覺屈膝下拜。」

Cấu tạo: 喜 (hỉ) + 出 (xuất) + 望 (vọng) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ)
  • Cihui mừng rỡ trước diễn biến sự việc
  • Biên soạn be pleasantly surprised

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因意想不到的喜事而特別高興。宋.蘇軾〈與李之儀書〉:「契闊八年,豈謂復有見日?漸近中原,辱書尤數,喜出望外。」《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「桂生喜出望外,做夢也想不到此。接銀在手,不覺屈膝下拜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 望外意料之外。出乎意外地高兴突然接到多年不见的好友从国外打来的电话,小玲真是喜出望外。

Eng

  • Cihui 喜出望外 ǐchūwàngwài f.e. be pleasantly surprised

Đức

  • Handedict unerwartete Freude

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大喜过望

Từ trái nghĩa

大失所望 · 悲从中来