大喜過望

dà xǐ guò wàng đại hỉ quá vọng

Hán Việt: đại hỉ quá vọng · Pinyin: dà xǐ guò wàng

Tổng quan

vui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)

Cấu tạo: (đại) + (hỉ) + (quá) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因結果超過原本預期的,而顯得特別高興。《史記.卷九一.黥布傳》:「出就舍,帳御食飲從官如漢王居,布又大喜過望。」《文明小史》第四回:「柳知府聽了不禁大喜過望,如同拾了寶貝一般。」也作「喜出望外」。

Eng

  • CC-CEDICT overjoyed at unexpected good news (idiom)
  • Cihui 大喜過望 àxǐguòwàng f.e. be pleased beyond expectations

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜出望外