大型計算機

dà xíng jì suàn jī đại hình kế toán ki

Hán Việt: đại hình kế toán ki · Pinyin: dà xíng jì suàn jī

Tổng quan

Máy tính lớn

Cấu tạo: (đại) + (hình) + (kế) + (toán) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Máy tính lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 體積較一般電腦大的電腦。系統本身擁有較大的記憶體容量,更快的處理速度、多處理機的系統,以及完整的網路通訊功能,能處理大量的輸入和輸出。也稱為「大型電腦」。