大家閨秀
đại gia khuê tú
Hán Việt: đại gia khuê tú · Pinyin: dà jiā guī xiù
Tổng quan
cô gái từ gia đình giàu | cô con gái chưa lập gia đình của nhà quyền quý tiểu thư khuê các。出身名門或有很高社會地位的婦女。
Nghĩa
Việt
- Cihui cô gái từ gia đình giàu | cô con gái chưa lập gia đình của nhà quyền quý tiểu thư khuê các。出身名門或有很高社會地位的婦女。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出身於世家貴族,有教養、有風範的未婚女子。清.袁枚《隨園詩話補遺》卷五:「與諸女士茶話良久,知是大家閨秀,與公皆有世誼。」
Eng
- CC-CEDICT girl from a wealthy family|unmarried daughter of a noble house
- Cihui girl from a wealthy family; unmarried daughter of a noble house