大少爷作风
đại thiểu gia tác phong
Hán Việt: đại thiểu gia tác phong
Tổng quan
tác phong cậu ấm; tác phong công tử。好逸惡勞、揮霍無度的青年男子的生活方式或習慣。
Cấu tạo: 大 (đại) + 少 (thiểu) + 爷 (gia) + 作 (tác) + 风 (phong)
Nghĩa
Việt
- Cihui tác phong cậu ấm; tác phong công tử。好逸惡勞、揮霍無度的青年男子的生活方式或習慣。