大快人心

dà kuài rén xīn đại khoái nhân tâm

Hán Việt: đại khoái nhân tâm · Pinyin: dà kuài rén xīn

Tổng quan

làm thỏa mãn lòng người

Cấu tạo: (đại) + (khoái) + (nhân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thỏa mãn lòng người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使人心裡非常痛快。《明史.卷二三五.余懋學傳》:「自張居正蒙蔽主聰,道路以目,今餘風未殄,欺罔日滋。如潘季馴之斥,大快人心。」也作「人心大快」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 快:痛快。指坏人坏事受到惩罚或打击,使大家非常痛快。
  • Tân Hoa Tự Điển 快痛快。指坏人坏事受到惩罚或打击,使大家非常痛快。

Eng

  • CC-CEDICT to the satisfaction of everyone
  • Cihui 大快人心 àkuàirénxīn f.e. give all a lift of the heart

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

民怨沸腾