大驚小怪

dà jīng xiǎo guài đại kinh tiểu quái

Hán Việt: đại kinh tiểu quái · Pinyin: dà jīng xiǎo guài

Tổng quan

làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)

Cấu tạo: (đại) + (kinh) + (tiểu) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容对没有什么了不起的的事情过分惊讶。

Eng

  • CC-CEDICT to make a fuss about nothing (idiom)
  • Cihui 大驚小怪 àjīngxiǎoguài f.e. much ado about sth. ordinary; make an unwarranted fuss | Shénme shìr zhème ∼ de? Why so much fuss?

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

见怪不怪