大旱望雲霓
đại hạn vọng vân nghê
Hán Việt: đại hạn vọng vân nghê · Pinyin: dà hàn wàng yún ní
Tổng quan
nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ) | nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ) | nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大旱之時,人們渴望見到下雨的徵兆。形容盼望的殷切。《孟子.梁惠王下》:「湯一征,自葛始,……民望之,若大旱之望雲霓也。」
Eng
- CC-CEDICT lit. looking for rain clouds in times of drought (idiom)|fig. to yearn for relief from a desperate situation
- Cihui 大旱望雲霓 àhàn wàng yúnní id. hope for relief in distress