大智若愚

dà zhì ruò yú đại trí nhược ngu

Hán Việt: đại trí nhược ngu · Pinyin: dà zhì ruò yú

Tổng quan

(thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc

Cấu tạo: (đại) + (trí) + (nhược) + (ngu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有極高智慧的人往往表面上看起來似乎很平庸。明.李贄《焚書.卷三.李中谿先生告文》:「蓋眾川合流,務欲以成其大;土石並砌,務欲以實其堅。故大智若愚。」也作「大智如愚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些才智出众的人,看来好像愚笨,不露锋芒。
  • Tân Hoa Tự Điển 某些才智出众的人,看来好象愚笨,不露锋芒。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) great intelligence may appear to be stupidity
  • Cihui 大智若愚 àzhìruòyú f.e. The wise appears dumb.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

深藏若虚