深藏若虛

shēn cáng ruò xū thâm tàng nhược hư

Hán Việt: thâm tàng nhược hư · Pinyin: shēn cáng ruò xū

Tổng quan

che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ) | nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình | giấu tài năng

Cấu tạo: (thâm) + (tàng) + (nhược) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ) | nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình | giấu tài năng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚:无。把宝贵的东西藏起来,好像没有这东西一样。比喻人有真才实学,但不爱在人前卖弄。
  • Tân Hoa Tự Điển 把宝物收藏于深处,好像没有一样。比喻富有才学而不外露。
  • Tân Hoa Tự Điển 虚无。把宝贵的东西藏起来,好象没有这东西一样。比喻人有真才实学,但不爱在人前卖弄。

Eng

  • CC-CEDICT to hide one's treasure away so that no-one knows about it (idiom); fig. modest about one's talents|to hide one's light under a bushel
  • Cihui 深藏若虛 hēncángruòxū f.e. be modest about one's talents

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大智若愚