大历十才子 đại lịch thập tài tử Hán Việt: đại lịch thập tài tử Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 历 (lịch) + 十 (thập) + 才 (tài) + 子 (tử)Hán Việtđại lịch thập tài tửCấu tạo大 + 历 + 十 + 才 + 子 · đại + lịch + thập + tài + tử nghĩa thành phần: đại + lịch + thập + tài + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 唐代宗大曆年間,有韓翃、盧綸、錢起、司空曙、吉中孚、耿湋、夏侯審、崔峒、苗發、李端十人,俱有詩名,號稱「大曆十才子」。