大民族主義

dà mín zú zhǔ yì đại dân tộc chủ nghĩa

Hán Việt: đại dân tộc chủ nghĩa · Pinyin: dà mín zú zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa đại dân tộc: chủ nghĩa dân tộc lớn

Cấu tạo: (đại) + (dân) + (tộc) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa đại dân tộc: chủ nghĩa dân tộc lớn
  • Cihui chủ nghĩa đại dân tộc; chủ nghĩa dân tộc lớn。大民族中的剝削階級思想在民族關係上的一種表現,認為本民族在政治、經濟、文化上比別的民族優越,應居支配地位,享有各種特權,其他民族理應受到歧視和壓迫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「大民族主義」即民族沙文主義,引申自列寧的「大俄羅斯主義」,原指強大的俄羅斯民族對國內弱小民族的壓迫。列寧認為,欲聯合全世界的無產階級,就必須反對民族沙文主義,實行民族自決。大民族主義亦被沿用於指稱前南斯拉夫的大塞爾維亞主義以及中國的大漢族主義等。

Eng

  • Cihui 大民族主義 àmínzúzhǔyì n. big-nationality chauvinism