大洪水前的

đại hồng thủy tiền đích

Hán Việt: đại hồng thủy tiền đích

Tổng quan

trước thời kỳ hồng thuỷ, (thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời, người cũ kỹ, người cổ lỗ, ông lão, người già khụ, vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời)

Cấu tạo: (đại) + (hồng) + (thủy) + (tiền) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước thời kỳ hồng thuỷ, (thông tục) cổ, cũ kỹ, hoàn toàn không hợp thời, người cũ kỹ, người cổ lỗ, ông lão, người già khụ, vật cũ kỹ, vật cổ lỗ sĩ (không hợp thời)