大肆咆哮

dà sì páo xiàođại tứ bào hao

Hán Việt: đại tứ bào hao · Pinyin: dà sì páo xiào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

大肆:毫无顾忌; 咆哮:愤怒叫喊。指愤怒地大喊大叫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毫無顧忌、恣意地大吵大鬧。如:「他犯了法,在警局中不僅不認罪,還大肆咆哮。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 肆 (tứ) + 咆 (bào) + 哮 (hao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gào thét dữ dội
  • Biên soạn v.p. 1. complain/threaten/etc. loudly 2. shout; yell

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無顧忌、恣意地大吵大鬧。如:「他犯了法,在警局中不僅不認罪,還大肆咆哮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大肆:毫无顾忌; 咆哮:愤怒叫喊。指愤怒地大喊大叫。

Eng

  • Cihui 大肆咆哮 àsìpáoxiào v.p. 1. complain/threaten/etc. loudly 2. shout; yell
  • Tần suất từ v.p. 1. complain/threaten/etc. loudly 2. shout; yell

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大发雷霆 · 暴跳如雷