暴跳如雷
bạo khiêu như lôi
Hán Việt: bạo khiêu như lôi · Pinyin: bào tiào rú léi
Tổng quan
NHƯ LÔI nổi trận lôi đình; nổi cơn tam bành; lồng lộn; cực kỳ phẫn nộ; gào thét chửi bới như sấm động. (Hồi thứ sáu trong "Nho lâm ngoại sử" có câu: "Nghiêm Cống tức giận đùng đùng la hét như sấm động" )
暴:暴烈,急躁。急怒叫跳,象打雷一样猛烈。形容又急又怒,大发脾气的样子。
跳腳怒吼,如同打雷一般。形容人急怒的樣子。《儒林外史》第五四回:「賣人參的聽了,『啞叭夢見媽──說不出的苦。』急的暴跳如雷。」《官場現形記》第五回:「誰知到的晚了,已有上燈時分,把他急得暴跳如雷,恨不得立時就把印信搶了過來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tức giận đùng đùng
- Cihui nổi cơn thịnh nộ
- Biên soạn 1. stamp in fury 2. go on a rampage
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跳腳怒吼,如同打雷一般。形容人急怒的樣子。《儒林外史》第五四回:「賣人參的聽了,『啞叭夢見媽──說不出的苦。』急的暴跳如雷。」《官場現形記》第五回:「誰知到的晚了,已有上燈時分,把他急得暴跳如雷,恨不得立時就把印信搶了過來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暴:暴烈,急躁。急怒叫跳,象打雷一样猛烈。形容又急又怒,大发脾气的样子。
- Kaggle Zh-Vi fly inrage
Eng
- Cihui 暴跳如雷 àotiàorúléi f.e. 1. stamp in fury 2. go on a rampage